Cấu trúc cổ đông

주주구성의 정부지분율변화 그래프입니다. 상세설명은 아래표 참조

정부지분율변화
Ngày tháng Tỷ lệ cổ phần Thay đổi Khác
2000.01.29 85.5% Góp vốn 200 tỷ ngân hàng xuất nhập khẩu  
2001.11.16 77.2% Thay đổi từ cổ phiếu ưu tiên chứng khoán đầu tư , Hàn Quốc bán cổ phần ngân hàng xuất nhập khẩu thành cổ phiếu thông thường Chuyển đổi thành cổ phiếu thường 51,9 tỷ: 10.380.000 cổ phiếu(@5.000 won)
2003.12.19 57.7% Phát hành GDR  
2008.12.18 61.3% Góp vốn chính phủ Hiện vật 500 tỷ: cổ phiếu thường 37.493.515 cổ phiếu(@7.355 won), cổ phiếu ưu tiên 44.847.038 cổ phiếu(@5.000 won)
2009.01.02 65.2% Góp vốn chính phủ Tiền mặt 360 tỷ won: cổ phiếu thường 49.281.314 cổ phiếu(@7.305 won)
2009.01.30 66.3% Góp vốn chính phủ Tiền mặt 140 tỷ won: cổ phiếu thường 16,975,870 cổ phiếu(@8,247 won)
2009.05.15 68.5% Góp vốn chính phủ Tiền mặt 300 tỷ won: cổ phiếu thường 34,714,186 cổ phiếu(@8,642 won)
2010.02.04 68.6% Góp vốn chính phủ Tiền mặt 30 tỷ won: cổ phiếu thường 2,384,927 cổ phiếu(@12,579 won)
2013.04.13 68.8% Góp vốn chính phủ Tiền mặt 50 tỷ won: cổ phiếu thường 4,193,575 cổ phiếu(@11,923 won)
2013.11.27 64.6% Bán cổ phần chính phủ Tiền mặt 254,5 tỷ won: cổ phiếu thường 23,240,800 cổ phiếu(@11,400 won)
2013.12.19 59.9% Lấy cổ phiếu cá nhân Tiền mặt 300 tỷ won: cổ phiếu thường 26,200,873 cổ phiếu(@11,450 won)
2014.01.02 60.0% Góp vốn chính phủ Tiền mặt 26,2 tỷ won: cổ phiếu thường 2,320,134 cổ phiếu(@11,289 won)
2014.07.18 55.0% Bán cổ phần chính phủ Tiền mặt 364,1 tỷ won: cổ phiếu thường 28,009,880 cổ phiếu(@13,000 won)
2014.12.05 51.2% Bán cổ phần chính phủ Tiền mặt 310,8 tỷ won: cổ phiếu thường 21,000,000 cổ phiếu(@14,800 won)
2014.12.24 51.2% Góp vốn chính phủ Tiền mặt 9,8 tỷ won: cổ phiếu thường 702,106 cổ phiếu(@13,958 won)
2015.01.30 51.5% Góp vốn chính phủ Tiền mặt 40 tỷ won: cổ phiếu thường 3,184,713 cổ phiếu(@12,560 won)